Chữ 惍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惍, chiết tự chữ CĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惍

Chiết tự chữ căm bao gồm chữ 心 金 hoặc 忄 金 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惍 cấu thành từ 2 chữ: 心, 金
  • tim, tâm, tấm
  • ghim, găm, kim
  • 2. 惍 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 金
  • tâm
  • ghim, găm, kim
  • []

    U+60CD, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1, lan2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 惍


    căm, như "căm hờn, căm giận" (vhn)

    Chữ gần giống với 惍:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惍 Tự hình chữ 惍 Tự hình chữ 惍 Tự hình chữ 惍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惍

    căm:căm hờn, căm giận
    惍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惍 Tìm thêm nội dung cho: 惍