Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惍, chiết tự chữ CĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惍:
惍
Pinyin: jin1, lan2;
Việt bính: ;
惍
Nghĩa Trung Việt của từ 惍
căm, như "căm hờn, căm giận" (vhn)
Chữ gần giống với 惍:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惍
| căm | 惍: | căm hờn, căm giận |

Tìm hình ảnh cho: 惍 Tìm thêm nội dung cho: 惍
