Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樷, chiết tự chữ TÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樷:
樷
Pinyin: cong1, cong2;
Việt bính: ;
樷 tùng
Nghĩa Trung Việt của từ 樷
Tục dùng như chữ tùng 叢.tùng, như "tùng lâm" (gdhn)
Chữ gần giống với 樷:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 樷
叢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樷
| tùng | 樷: | tùng lâm |

Tìm hình ảnh cho: 樷 Tìm thêm nội dung cho: 樷
