Chữ 樷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樷, chiết tự chữ TÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樷:

樷 tùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樷

Chiết tự chữ tùng bao gồm chữ 林 取 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樷 cấu thành từ 2 chữ: 林, 取
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • thú, thủ
  • tùng [tùng]

    U+6A37, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cong1, cong2;
    Việt bính: ;

    tùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 樷

    Tục dùng như chữ tùng .
    tùng, như "tùng lâm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 樷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 樷

    ,

    Chữ gần giống 樷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樷 Tự hình chữ 樷 Tự hình chữ 樷 Tự hình chữ 樷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樷

    tùng:tùng lâm
    樷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樷 Tìm thêm nội dung cho: 樷