Cao su chống va đập cửa
Chữ 涔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涔, chiết tự chữ SẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涔:
涔
Pinyin: cen2, qian2, zan4;
Việt bính: sam4;
涔 sầm
Nghĩa Trung Việt của từ 涔
(Tính) Nhiều nước.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cung trì sầm tắc dật, hạn tắc hạc 宮池涔則溢, 旱則涸 (Thuyết lâm 說林) Ao cung nhiều nước thì tràn, nắng hạn thì khô cạn.
(Tính) Ràn rụa, ròng ròng.
◇Giang Yêm 江淹: Sầm lệ do tại mệ 涔淚猶在袂 (Tạ Pháp Tào 謝法曹) Nước mắt ròng ròng còn ở trên tay áo.
sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)
Nghĩa của 涔 trong tiếng Trung hiện đại:
[cén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: SẦM
形
1. úng thuỷ; nước đọng; úng nước。积水。
2. nước mưa nhiều; mưa lớn。雨水多。
Từ ghép:
涔涔
Số nét: 10
Hán Việt: SẦM
形
1. úng thuỷ; nước đọng; úng nước。积水。
2. nước mưa nhiều; mưa lớn。雨水多。
Từ ghép:
涔涔
Chữ gần giống với 涔:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涔
| sầm | 涔: | mưa sầm sập; tối sầm |

Tìm hình ảnh cho: 涔 Tìm thêm nội dung cho: 涔
