Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荟, chiết tự chữ HỘI, OÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荟:
荟 oái, hội
Đây là các chữ cấu thành từ này: 荟
荟
Biến thể phồn thể: 薈;
Pinyin: hui4, ji4, qi5;
Việt bính: kui2 wai3 wui3;
荟 oái, hội
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Pinyin: hui4, ji4, qi5;
Việt bính: kui2 wai3 wui3;
荟 oái, hội
Nghĩa Trung Việt của từ 荟
Giản thể của chữ 薈.hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Nghĩa của 荟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薈)
[huì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CỐI, HỘI
rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
Từ ghép:
荟萃
[huì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CỐI, HỘI
rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
Từ ghép:
荟萃
Chữ gần giống với 荟:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荟
薈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荟
| hội | 荟: | lô hội |
| oái | 荟: | oái (cây cối um tùm) |

Tìm hình ảnh cho: 荟 Tìm thêm nội dung cho: 荟
