Chữ 荟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荟, chiết tự chữ HỘI, OÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荟:

荟 oái, hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荟

Chiết tự chữ hội, oái bao gồm chữ 草 会 hoặc 艸 会 hoặc 艹 会 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荟 cấu thành từ 2 chữ: 草, 会
  • tháu, thảo, xáo
  • cối, hội, hụi
  • 2. 荟 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 会
  • tháu, thảo
  • cối, hội, hụi
  • 3. 荟 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 会
  • thảo
  • cối, hội, hụi
  • oái, hội [oái, hội]

    U+835F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薈;
    Pinyin: hui4, ji4, qi5;
    Việt bính: kui2 wai3 wui3;

    oái, hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 荟

    Giản thể của chữ .

    hội, như "lô hội" (gdhn)
    oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)

    Nghĩa của 荟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (薈)
    [huì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: CỐI, HỘI
    rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
    Từ ghép:
    荟萃

    Chữ gần giống với 荟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荟

    ,

    Chữ gần giống 荟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荟

    hội:lô hội
    oái:oái (cây cối um tùm)
    荟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荟 Tìm thêm nội dung cho: 荟