Chữ 萉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萉, chiết tự chữ PHÌ, PHÍ, PHƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萉:

萉 phí, phì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萉

Chiết tự chữ phì, phí, phơ bao gồm chữ 草 肥 hoặc 艸 肥 hoặc 艹 肥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萉 cấu thành từ 2 chữ: 草, 肥
  • tháu, thảo, xáo
  • phè, phì, phề
  • 2. 萉 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 肥
  • tháu, thảo
  • phè, phì, phề
  • 3. 萉 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 肥
  • thảo
  • phè, phì, phề
  • phí, phì [phí, phì]

    U+8409, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei2, fei4;
    Việt bính: ;

    phí, phì

    Nghĩa Trung Việt của từ 萉

    (Danh) Hạt vừng, hạt mè.

    (Danh)
    Cây gai.Một âm là phì.

    (Động)
    Né, tránh.

    phơ, như "phất phơ" (vhn)

    Chữ gần giống với 萉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萉

    phơ:phất phơ
    萉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萉 Tìm thêm nội dung cho: 萉