Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萏, chiết tự chữ NẠM, ĐẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萏:
萏
Pinyin: dan4, tui1, zhui1;
Việt bính: daam6;
萏 đạm
Nghĩa Trung Việt của từ 萏
(Danh) Hạm đạm 菡萏: xem hạm 菡.nạm, như "hạm nạm (hoa sen)" (gdhn)
Nghĩa của 萏 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẢM
hoa sen。见〖菡萏〗。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẢM
hoa sen。见〖菡萏〗。
Chữ gần giống với 萏:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萏
| nạm | 萏: | hạm nạm (hoa sen) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 萏:

Tìm hình ảnh cho: 萏 Tìm thêm nội dung cho: 萏
