Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𣴓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣴓, chiết tự chữ CẠN, CẶN, CỢN, GẠN, NHỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣴓:
𣴓
Chiết tự chữ 𣴓
Pinyin: jian4;
Việt bính: ;
𣴓
Nghĩa Trung Việt của từ 𣴓
cạn, như "ao cạn, cạn tiền" (vhn)
cặn, như "đóng cặn; cặn bã" (btcn)
cợn, như "lợn cợn" (btcn)
gạn, như "gạn gùng; gạn lọc" (btcn)
nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (btcn)
Chữ gần giống với 𣴓:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Chữ gần giống 𣴓
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣴓
| cạn | 𣴓: | ao cạn, cạn tiền |
| cặn | 𣴓: | đóng cặn; cặn bã |
| cợn | 𣴓: | lợn cợn |
| gạn | 𣴓: | gạn gùng; gạn lọc |
| nhừ | 𣴓: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |

Tìm hình ảnh cho: 𣴓 Tìm thêm nội dung cho: 𣴓
