Chữ 𣴓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣴓, chiết tự chữ CẠN, CẶN, CỢN, GẠN, NHỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣴓:

𣴓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𣴓

𣴓

Chiết tự chữ 𣴓

[]

U+023D13, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4;
Việt bính: ;

𣴓

Nghĩa Trung Việt của từ 𣴓



cạn, như "ao cạn, cạn tiền" (vhn)
cặn, như "đóng cặn; cặn bã" (btcn)
cợn, như "lợn cợn" (btcn)
gạn, như "gạn gùng; gạn lọc" (btcn)
nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (btcn)

Chữ gần giống với 𣴓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 𣴓

Tự hình:

Tự hình chữ 𣴓 Tự hình chữ 𣴓 Tự hình chữ 𣴓 Tự hình chữ 𣴓

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣴓

cạn𣴓:ao cạn, cạn tiền
cặn𣴓:đóng cặn; cặn bã
cợn𣴓:lợn cợn
gạn𣴓:gạn gùng; gạn lọc
nhừ𣴓:chín nhừ; đánh nhừ đòn
𣴓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𣴓 Tìm thêm nội dung cho: 𣴓