Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bạn, phan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạn, phan:

拌 bạn, phan

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạn,phan

bạn, phan [bạn, phan]

U+62CC, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban4, pan4;
Việt bính: bun3 bun6 pun3;

bạn, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 拌

(Động) Khuấy, trộn, nhào.
◎Như: bạn quân
khuấy đều, bạn thái trộn rau.

(Động)
Tranh cãi, cãi nhau.
◇Hồng Lâu Mộng : Lưỡng khẩu tử bạn khởi lai tựu thuyết cha môn sử liễu tha gia đích ngân tiền 使 (Đệ bách hồi) Hai miệng (vợ chồng) cãi nhau là (hắn) nói nhà mình tiêu mất tiền của nhà nó.Một âm là phan.

(Động)
Vứt bỏ.
§ Cũng như phiên .
◎Như: phan mệnh bỏ liều mạng người.

(Động)
Chia cắt.
§ Cũng như phán .

bắn, như "bắn súng; bắn tin" (vhn)
bạn, như "bạn chuỷ (cãi lộn)" (gdhn)

Nghĩa của 拌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠN
1. trộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn。搅和。
给牲口拌 草。
trộn cỏ cho gia súc
把种子用药剂 拌 了再种
trộn hạt giống với thuốc rồi đem trồng
把糖拌进去
trộn đường vào
2. cãi; cãi nhau; cãi vã; tranh chấp。争吵。
拌 嘴
cãi lộn
Từ ghép:
拌和 ; 拌舌头 ; 拌蒜 ; 拌种 ; 拌嘴

Chữ gần giống với 拌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌

Nghĩa chữ nôm của chữ: phan

phan:cành phan
phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)
phan:phan (cờ phướn có đuôi)
phan:phan (tên họ)
phan:phan (tên huyện)
bạn, phan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạn, phan Tìm thêm nội dung cho: bạn, phan