Từ: bắc nguỵ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắc nguỵ:
Dịch bắc nguỵ sang tiếng Trung hiện đại:
北魏 《北朝之一, 公元386-534, 鲜卑人拓跋珪所建, 后来分裂为东魏和西魏。参看(南北朝)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bắc
| bắc | 北: | phương bắc |
| bắc | 𢫣: | bắc cầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguỵ
| nguỵ | 伪: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 偽: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 僞: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 詭: | nguỵ biện |
| nguỵ | 诡: | nguỵ biện |
| nguỵ | 魏: | nước Nguỵ |
Gới ý 15 câu đối có chữ bắc:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Tìm hình ảnh cho: bắc nguỵ Tìm thêm nội dung cho: bắc nguỵ
