Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dăng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ dăng:
Biến thể phồn thể: 蠅;
Pinyin: ying2, xie1;
Việt bính: jing4;
蝇 dăng
dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (gdhn)
Pinyin: ying2, xie1;
Việt bính: jing4;
蝇 dăng
Nghĩa Trung Việt của từ 蝇
Giản thể của chữ 蠅.dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (gdhn)
Nghĩa của 蝇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠅)
[yíng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: DĂNG, NHĂNG
ruồi; nhặng; ruồi nhặng。苍蝇。
蝇拍
vỉ đập ruồi
蝇蛹
ruồi nhặng
灭蝇
diệt ruồi
Từ ghép:
蝇甩儿 ; 蝇头 ; 蝇营狗苟 ; 蝇子
[yíng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: DĂNG, NHĂNG
ruồi; nhặng; ruồi nhặng。苍蝇。
蝇拍
vỉ đập ruồi
蝇蛹
ruồi nhặng
灭蝇
diệt ruồi
Từ ghép:
蝇甩儿 ; 蝇头 ; 蝇营狗苟 ; 蝇子
Chữ gần giống với 蝇:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蝇
蠅,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蝇;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
蠅 dăng
◎Như: thương dăng 蒼蠅 con nhặng.
(Tính) Dùng để nói cái gì nhỏ bé.
◎Như: dăng đầu tế tự 蠅頭細字 chữ nhỏ như đầu ruồi, chữ nhỏ tí.
nhặng, như "ruồi nhặng" (vhn)
dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
thằn, như "thằn lằn" (btcn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
蠅 dăng
Nghĩa Trung Việt của từ 蠅
(Danh) Ruồi.◎Như: thương dăng 蒼蠅 con nhặng.
(Tính) Dùng để nói cái gì nhỏ bé.
◎Như: dăng đầu tế tự 蠅頭細字 chữ nhỏ như đầu ruồi, chữ nhỏ tí.
nhặng, như "ruồi nhặng" (vhn)
dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
thằn, như "thằn lằn" (btcn)
Dị thể chữ 蠅
蝇,
Tự hình:

Dịch dăng sang tiếng Trung hiện đại:
xem giăngNghĩa chữ nôm của chữ: dăng
| dăng | 張: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| dăng | 扛: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| dăng | 蝇: | dăng phách (vỉ đập ruồi) |
| dăng | 蠅: | dăng phách (vỉ đập ruồi) |

Tìm hình ảnh cho: dăng Tìm thêm nội dung cho: dăng
