Cao su chống va đập cửa

Từ: giao vĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giao vĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giao

giao vĩ
Chỉ động vật (chim thú, côn trùng, v.v.) giao phối.
◇Phương Văn 文:
Dẫn sồ nga thí thủy, Giao vĩ áp trầm ba
水, 波 (Thang nhưng tam trạch tức sự 事).

Nghĩa giao vĩ trong tiếng Việt:

["- Nói giống vật giao cấu."]

Dịch giao vĩ sang tiếng Trung hiện đại:

(禽类)交尾。《动物交配。》
giao phối

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao:giao du; kết giao; xã giao
giao:giao động; giao hoà
giao:giao động; giao hoà
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao:giao long
giao:suất giao (té ngã)
giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao:giao (cá mập)
giao:giao (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
:hùng vĩ
:vĩ (không biết mệt)
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
:vĩ (sáng sủa)
:vĩ (sáng sủa)
:xem vi, vị
:vĩ bảo (ngọc quý)
:vĩ bảo (ngọc quý)
:vĩ tuyến, vĩ độ
:vĩ tuyến, vĩ độ
:bất vĩ (coi thường)
:bất vĩ (coi thường)

Gới ý 15 câu đối có chữ giao:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

giao vĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giao vĩ Tìm thêm nội dung cho: giao vĩ