Cao su chống va đập cửa

Từ: nhẫm, nẫm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhẫm, nẫm:

稔 nhẫm, nẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẫm,nẫm

nhẫm, nẫm [nhẫm, nẫm]

U+7A14, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren3;
Việt bính: nam5
1. [大稔] đại nẫm;

nhẫm, nẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 稔

(Tính) Chín (lúa, hoa màu).
◎Như: phong nhẫm
được mùa.

(Danh)
Thu hoạch, mùa (gặt hái).
◇Nam sử : Ngô Hưng tần tuế thất nhẫm, kim tư vưu cận , (Cố Nghĩ Chi truyện ) Huyện Ngô Hưng nhiều năm mất mùa, nay càng thêm đói kém.

(Danh)
Năm.
§ Lúa một năm chín một mùa cho nên gọi nhẫm là năm.
◇Tả truyện : Sở vị bất cập ngũ nhẫm giả (Tương Công nhị thập thất niên ) Lời nói đó không tới năm năm.

(Động)
Hiểu, biết.
◎Như: vị nhẫm chưa biết.

(Động)
Quen, quen thuộc.
◎Như: tố nhẫm vốn đã quen biết.
◇Liêu trai chí dị : Nhật tiệm nhẫm, thân ái như kỉ xuất , (Niếp Tiểu Thiến ) Ngày dần dần quen, thương yêu như con đẻ.

(Động)
Tích chứa lâu.
◎Như: nhẫm ác tội ác đã thâm.
§ Ta quen đọc là nẫm.
◇Nguyễn Trãi : Tích hung nẫm ác dĩ đa niên (Hạ tiệp ) Chứa hung dồn ác đã nhiều năm rồi.

nậm, như "nậm rượu" (vhn)
nẫm, như "phong nẫm (được mùa)" (btcn)

Nghĩa của 稔 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěn]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: NẪM
1. mùa màng đã chín; lúa chín。庄稼成熟。
丰稔。
bội thu.
2. quen thuộc; thân quen (quen)。熟悉(多指对人)。
素稔。
người quen cũ.
稔知。
quen biết.

Chữ gần giống với 稔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

Chữ gần giống 稔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稔 Tự hình chữ 稔 Tự hình chữ 稔 Tự hình chữ 稔

Nghĩa chữ nôm của chữ: nẫm

nẫm:nẫm (số 30)
nẫm:phong nẫm (được mùa)
nhẫm, nẫm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhẫm, nẫm Tìm thêm nội dung cho: nhẫm, nẫm