Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sam, tiêm, sảm, tham có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sam, tiêm, sảm, tham:
sam, tiêm, sảm, tham [sam, tiêm, sảm, tham]
U+647B, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 掺;
Pinyin: shan3, chan1, sen1, can4, xian1;
Việt bính: caam1 caam4 saam1;
摻 sam, tiêm, sảm, tham
(Động) Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp.
§ Cũng như sam 攙.Một âm là sảm.
(Động) Cầm, nắm.
◇Thi Kinh 詩經: Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề 遵大路兮, 摻執子之袪兮 (Trịnh Phong 鄭風, Tuân đại lộ 遵大路) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.Một âm là tham.
(Danh) Tên khúc nhạc trống Ngư Dương tham qua 漁陽摻撾.
thảm, như "trải thảm" (vhn)
sảm, như "sảm (tiêm)" (gdhn)
Pinyin: shan3, chan1, sen1, can4, xian1;
Việt bính: caam1 caam4 saam1;
摻 sam, tiêm, sảm, tham
Nghĩa Trung Việt của từ 摻
(Tính) Sam sam 摻摻 tay nhỏ nhắn, thon nhỏ. Cũng đọc là tiêm 摻.(Động) Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp.
§ Cũng như sam 攙.Một âm là sảm.
(Động) Cầm, nắm.
◇Thi Kinh 詩經: Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề 遵大路兮, 摻執子之袪兮 (Trịnh Phong 鄭風, Tuân đại lộ 遵大路) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.Một âm là tham.
(Danh) Tên khúc nhạc trống Ngư Dương tham qua 漁陽摻撾.
thảm, như "trải thảm" (vhn)
sảm, như "sảm (tiêm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 摻:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摻
掺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tham
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| tham | 貪: | tham lam, tham tài, tham vọng |
| tham | 贪: | tham lam, tham tài, tham vọng |

Tìm hình ảnh cho: sam, tiêm, sảm, tham Tìm thêm nội dung cho: sam, tiêm, sảm, tham
