Từ: thanh trượt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thanh trượt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thanh • trượt

Dịch thanh trượt sang tiếng Trung hiện đại:

滑块

Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh

thanh圊:thanh (nhà vệ sinh)
thanh声:thanh danh; phát thanh
thanh晴:thanh thiên
thanh腈:thanh (hoá chất)
thanh清:thanh vắng
thanh聲:thanh danh; phát thanh
thanh菁:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
thanh蜻:thanh đình (con chuồn chuồn)
thanh錆:thanh gươm
thanh鍚:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
thanh青:thanh xuân, thanh niên
thanh鯖:thanh (cá thu)
thanh鲭:thanh (cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trượt

trượt跌:trượt chân; trượt băng; thi trượt

Gới ý 15 câu đối có chữ thanh:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

明月山頭思古道,清風江上想芳型

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

盛世長青樹,百年不老松

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

流水行雲談貝葉,清風明月憶曇花

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

愿慈母千年不老,祝松百萬載長青

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

綠水青山長送月,碧雲紅樹不勝愁

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

thanh trượt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thanh trượt Tìm thêm nội dung cho: thanh trượt