Từ: trần cốc tử lạn chi ma có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trần cốc tử lạn chi ma:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trầncốctửlạnchima

trần cốc tử lạn chi ma
Chuyện phiếm, chuyện vặt vãnh, chuyện dây mơ rễ má, không đầu không đuôi.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khả thị ngã hồ đồ liễu, chánh kinh thoại thả bất thuyết, thả thuyết trần cốc tử lạn chi ma đích hỗn đảo thục
了, , 熟 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Tôi lẩn thẩn thật, cái việc đáng nói lại không nói, chỉ nói những chuyện dây mơ rễ má đâu đâu ấy thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc

cốc:cốc rượu
cốc:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc:trất cốc (còng tay)
cốc:cốc vũ; ngũ cốc
cốc:ngũ cốc
cốc𤥫:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc𤭏:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc:cốc vũ; ngũ cốc
cốc:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc𣫂:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc: 
cốc𪁵:chim cốc
cốc:con cốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạn

lạn:xán lạn
lạn:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi:làm chi, hèn chi
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi ly
chi:chi (cành nhánh của cây)
chi: 
chi: 
chi: 
chi:tứ chi
chi:biền chi (mụn cơm)
chi:chi phòng (mỡ)
chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

trần cốc tử lạn chi ma tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trần cốc tử lạn chi ma Tìm thêm nội dung cho: trần cốc tử lạn chi ma