Từ: vụ, vũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vụ, vũ:

务 vụ, vũ • 務 vụ, vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: vụ, • vũ

vụ, vũ [vụ, vũ]

U+52A1, tổng 5 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 務;
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;

务 vụ, vũ

Nghĩa Trung Việt của từ 务

Giản thể của chữ 務.

mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)
vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (gdhn)

Nghĩa của 务 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (務)
[wù]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: VỤ
1. sự việc。事情。
事务。
sự vụ.
任务。
nhiệm vụ, công việc.
2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
好高务远。
ham muốn theo đuổi mục tiêu cao xa, viễn vông.
3. trạm gác thu thuế (thời xưa, nay chỉ dùng làm tên đất)。旧时收税的关卡,现在只用于地名。
曹家务(在河北省)。
Tào Gia Vụ (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).
4. cốt phải; ắt phải。务必。
除恶务尽。
trừ ác phải trừ đến tận gốc.
5. họ Vụ。姓。
Từ ghép:
务版 ; 务必 ; 务农 ; 务期 ; 务求 ; 务实 ; 务须 ; 务虚 ; 务正

Chữ gần giống với 务:

㔓, 㘞, 功, 加, 务, 劢,

Dị thể chữ 务

務,

Chữ gần giống 务

勍, 勞, 勧, 勦, 勥, 勤, 勣, 勢, 仂, 勡,

Tự hình:

Tự hình chữ 务 Tự hình chữ 务 Tự hình chữ 务 Tự hình chữ 务

vụ, vũ [vụ, vũ]

U+52D9, tổng 10 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 务;
Pinyin: wu4, sheng1;
Việt bính: mou6
1. [本務] bản vụ 2. [不識時務] bất thức thời vụ 3. [警務] cảnh vụ 4. [急務] cấp vụ 5. [勤務] cần vụ 6. [公務] công vụ 7. [職務] chức vụ 8. [學務] học vụ 9. [內務] nội vụ 10. [任務] nhậm vụ, nhiệm vụ 11. [服務] phục vụ 12. [國務卿] quốc vụ khanh 13. [事務] sự vụ 14. [事務所] sự vụ sở 15. [務本] vụ bổn 16. [務名] vụ danh 17. [務外] vụ ngoại;

務 vụ, vũ

Nghĩa Trung Việt của từ 務

(Động) Chuyên tâm, chăm chú.
◎Như: vụ bản 務
本 chăm chú vào cái căn bản.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh 君子務本, 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo đức sinh.

(Động)
Mưu lấy, truy cầu.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên 貪多務得, 細大不捐 (Tiến học giải 進學解) Tham lấy cho nhiều, nhỏ lớn chẳng bỏ.

(Phó)
Nhất thiết, cốt phải, tất dùng.
◎Như: vụ khất 務乞 cần xin, vụ tất tiểu tâm 務必小心 cần phải cẩn thận.

(Danh)
Việc, công tác.
◎Như: gia vụ 家務 việc nhà, công vụ 公務 việc công, sự vụ 事務 sự việc, thứ vụ 庶務 các việc.

(Danh)
Sở thu thuế ngày xưa.

(Danh)
Họ Vụ.Một âm là vũ.
§ Thông vũ 侮.

vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (vhn)
múa, như "múa may" (btcn)
mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)

Chữ gần giống với 務:

務,

Dị thể chữ 務

务,

Chữ gần giống 務

鹜, 勍, 勘, 勖, 動, 勔, 勓, 勒, 勑, 勐,

Tự hình:

Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務

Nghĩa chữ nôm của chữ: vũ

vũ侮:vũ nhục (bôi xấu)
vũ圄:vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
vũ圉:vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
vũ妩:vũ mị (đẹp)
vũ娬:vũ mị (đẹp)
vũ嫵:vũ mị (đẹp)
vũ宇:vũ trụ
vũ庑:vũ (phần kiến trúc nhỏ)
vũ廡:vũ (phần kiến trúc nhỏ)
vũ怃:vũ nhiên (bùi ngùi)
vũ󰆧:vũ nhiên (bùi ngùi)
vũ憮:vũ nhiên (bùi ngùi)
vũ武:vũ lực
vũ禹:vua Vũ
vũ󰑘:dây vũ (dây lớn ở đàn)
vũ羽:vũ mao, lông vũ
vũ舞:ca vũ
vũ雨:phong vũ biểu
vũ鵡:chim anh vũ
vũ鹉:chim anh vũ
vụ, vũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vụ, vũ Tìm thêm nội dung cho: vụ, vũ