Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xỉ, đá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ xỉ, đá:
Pinyin: duo1, chi3;
Việt bính: ce2 ci2 do1;
哆 xỉ, đá
Nghĩa Trung Việt của từ 哆
(Tính) Miệng há.◇Lí Ngữ Trưng Thật 里語徵實: Khẩu xỉ giáp trùng xuất, Lân tiêm tuyết tranh quang 口哆頰重出, 鱗纖雪爭光 (Thực lư ngư 食鱸魚) Miệng há, hai má lồi ra, Vảy nhỏ trắng lấp lánh.
(Động) Xỉ sách 哆嗦 run lập cập (vì lạnh hay vì sợ). ☆Tương tự: chiến đẩu 戰抖, chiến lật 戰慄, chiến đẩu 顫抖, chiến lật 顫慄.Cũng đọc là đá.
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (vhn)
đe, như "đe doạ; răn đe" (gdhn)
đứ, như "chết đứ đừ" (gdhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
xỉ, như "xỉ vả" (gdhn)
Nghĩa của 哆 trong tiếng Trung hiện đại:
[duō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐA
run lẩy bẩy; run lập cập。哆嗦, 因受外界刺激而身体不由自主地颤动。
冻得直哆
lạnh run lập cập
气得浑身哆
giận run lẩy bẩy
Ghi chú: 另见chǐ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐA
run lẩy bẩy; run lập cập。哆嗦, 因受外界刺激而身体不由自主地颤动。
冻得直哆
lạnh run lập cập
气得浑身哆
giận run lẩy bẩy
Ghi chú: 另见chǐ
Chữ gần giống với 哆:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá
| đá | 𥒥: | hòn đá, nước đá |
| đá | 跢: | đấm đá |

Tìm hình ảnh cho: xỉ, đá Tìm thêm nội dung cho: xỉ, đá
