Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xỉ, đá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xỉ, đá:

哆 xỉ, đá

Đây là các chữ cấu thành từ này: xỉ,đá

xỉ, đá [xỉ, đá]

U+54C6, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo1, chi3;
Việt bính: ce2 ci2 do1;

xỉ, đá

Nghĩa Trung Việt của từ 哆

(Tính) Miệng há.
◇Lí Ngữ Trưng Thật
: Khẩu xỉ giáp trùng xuất, Lân tiêm tuyết tranh quang , (Thực lư ngư ) Miệng há, hai má lồi ra, Vảy nhỏ trắng lấp lánh.

(Động)
Xỉ sách run lập cập (vì lạnh hay vì sợ). ☆Tương tự: chiến đẩu , chiến lật , chiến đẩu , chiến lật .Cũng đọc là đá.

đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (vhn)
đe, như "đe doạ; răn đe" (gdhn)
đứ, như "chết đứ đừ" (gdhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
xỉ, như "xỉ vả" (gdhn)

Nghĩa của 哆 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐA
run lẩy bẩy; run lập cập。哆嗦, 因受外界刺激而身体不由自主地颤动。
冻得直哆
lạnh run lập cập
气得浑身哆
giận run lẩy bẩy
Ghi chú: 另见chǐ

Chữ gần giống với 哆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 哆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哆 Tự hình chữ 哆 Tự hình chữ 哆 Tự hình chữ 哆

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá:đấm đá
xỉ, đá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xỉ, đá Tìm thêm nội dung cho: xỉ, đá