Từ: yếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ yếm:
yếm, áp, yêm, ấp [yếm, áp, yêm, ấp]
U+538C, tổng 6 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan4, ya1, yan1;
Việt bính: jim3;
厌 yếm, áp, yêm, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 厌
Giản thể của chữ 厭.yếm, như "yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)" (gdhn)
Nghĩa của 厌 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 6
Hán Việt: YẾM
动
1. hài lòng; thoả mãn。满足。
贪得无厌
lòng tham không đáy; tham lam vô độ
2. ngán; chán (vì nhiều quá mà không thích)。 因过多而不喜欢。
看厌了。
xem đến chán cả mắt.
3. chán ghét; ghét。憎恶。
厌恶
ghét
厌弃
chán ghét mà vứt đi
Từ ghép:
厌烦 ; 厌倦 ; 厌弃 ; 厌世 ; 厌恶 ; 厌战
Dị thể chữ 厌
厭,
Tự hình:

yếm, áp, yêm, ấp [yếm, áp, yêm, ấp]
U+53AD, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan4, ya1, yan1;
Việt bính: jim1 jim3
1. [厭惡] yếm ố 2. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân 3. [厭氣] yếm khí 4. [厭倦] yếm quyện 5. [厭世] yếm thế;
厭 yếm, áp, yêm, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 厭
(Động) No đủ, thỏa mãn.§ Cũng viết là yếm 饜.
◎Như: tham đắc vô yếm 貪得無厭 tham lam không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy.
(Động) Chán ghét, chán ngán.
◎Như: yếm văn 厭聞 chán nghe, yếm thế 厭世 chán đời.Một âm là áp.
(Động) Đè, ép.
§ Cũng như áp 壓.
◇Tuân Tử 荀子: Như tường áp chi 如牆厭之 (Cường quốc 彊國) Như bức tường đè.
◇Hán Thư 漢書: Đông áp chư hầu chi quyền 東厭諸侯之權 (Dực Phụng truyện 翼奉傳) Phía đông ức chế quyền của chư hầu.Một âm là yêm.
(Tính) Yên.
◎Như: yêm yêm 厭厭 yên tĩnh.Một âm là ấp.
(Tính) Ướt át.
◎Như: ấp ấp 浥厭 ướt át, láp nháp.
ướm, như "ướm hỏi" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)
yếm, như "yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)" (btcn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
Dị thể chữ 厭
厌,
Tự hình:

Pinyin: yan4;
Việt bính: jim3;
餍 yếm
Nghĩa Trung Việt của từ 餍
Giản thể của chữ 饜.yếm, như "Yếm (no)" (gdhn)
Nghĩa của 餍 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: YẾM
1. ăn no; no nê。吃饱。
2. đầy đủ; thoả mãn。满足。
Từ ghép:
餍足
Dị thể chữ 餍
饜,
Tự hình:

Pinyin: yan4;
Việt bính: jim3;
饜 yếm
Nghĩa Trung Việt của từ 饜
(Động) No.◇Mạnh Tử 孟子: Kì lương nhân xuất, tắc tất yếm tửu nhục nhi hậu phản 其良人出, 則必饜酒肉而後反 (Li Lâu hạ 離婁下) Người chồng đi ra ngoài thì tất say no rượu thịt rồi mới về.
(Động) Đầy đủ, thỏa mãn.
◎Như: yếm túc 饜足 đầy đủ, thỏa mãn, tham cầu vô yếm 貪求無饜 tham muốn không chán.
yếm, như "Yếm (no)" (gdhn)
Dị thể chữ 饜
餍,
Tự hình:

Dịch yếm sang tiếng Trung hiện đại:
兜兜 《兜肚。》兜嘴 《围嘴儿。》
胸衣; 胸围 《女子所穿的束于胸际的内衣。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: yếm
| yếm | 厌: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| yếm | 厭: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| yếm | 𦀫: | âu yếm |
| yếm | 裺: | yếm đào (tấm che ngực phái nữ) |
| yếm | 𧞣: | yếm đào (tấm che ngự phái nữ) |
| yếm | 餍: | Yếm (no) |
| yếm | 饜: | Yếm (no) |

Tìm hình ảnh cho: yếm Tìm thêm nội dung cho: yếm
