Từ: ố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ố:

噁 ác, ố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác, ố [ác, ố]

U+5641, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: e3, wu4;
Việt bính: ngok3 ok3
1. [噁心] ố tâm;

ác, ố

Nghĩa Trung Việt của từ 噁

Xem ác tâm .

ạc, như "ậm ạc" (vhn)
éc, như "lợn kêu eng éc" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)
uạ, như "ăn bao nhiêu ụa ra hết" (gdhn)

Chữ gần giống với 噁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噁

, 𫫇,

Chữ gần giống 噁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噁 Tự hình chữ 噁 Tự hình chữ 噁 Tự hình chữ 噁

Dịch ố sang tiếng Trung hiện đại:

染污; 沾污 《意指某一外界之物因进入或接触某一物体而破坏其纯度的行为。》vải bị ố.
布上染了污迹。
《很坏的行为; 犯罪的事情(跟"善"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ố

: 
:hoen ố
:hoen ố
:hoen ố
:hoen ố
洿:hoen ố
:hoen ố
ố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ố Tìm thêm nội dung cho: ố