Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惋, chiết tự chữ OẢN, UYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惋:
惋 oản, uyển
Đây là các chữ cấu thành từ này: 惋
惋
Pinyin: wan3, yu4;
Việt bính: jyun2 wun2;
惋 oản, uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 惋
(Động) Tiếc hận.◎Như: oản tích 惋惜 tiếc hận.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trướng oản bất dĩ 悵 惋不已 (Hương Ngọc 香玉) Buồn bã thương tiếc khôn nguôi.
(Động) Kinh hãi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là uyển.
uyển, như "uyển tích (tiếc xót)" (gdhn)
Nghĩa của 惋 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜
Số nét: 12
Hán Việt: UYỂN
than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
Từ ghép:
惋惜
Chữ gần giống với 惋:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惋
| uyển | 惋: | uyển tích (tiếc xót) |

Tìm hình ảnh cho: 惋 Tìm thêm nội dung cho: 惋
