Dưới đây là các chữ có bộ Lực [力]:
Tìm thấy 101 chữ có bộ Lực [力]
| 力lực [2], 力 [2], 劝khuyến [4], 办bạn, biện [4], 㔓 [5], 㘞 [5], 功công [5], 加gia [5], 务vụ, vũ [5], 劢 [5], 㔕 [6], 劣liệt [6], 劤 [6], 劦 [6], 动động [6], 劣 [6], 㔗 [7], 㔘 [7], 助trợ [7], 努nỗ [7], 劫kiếp [7], 劬cù [7], 劭thiệu [7], 励lệ [7], 劲kính [7], 劳lao, lạo [7], 労 [7], 𠡎 [7], 𠡏 [7], 㔙 [8], 㔚 [8], 劵 [8], 劸 [8], 効hiệu [8], 劻khuông [8], 劼cật [8], 劾hặc [8], 势thế [8], 𠡚 [8], 𠡛 [8], 㔜 [9], 勁kính [9], 勃bột [9], 勄 [9], 勅sắc [9], 勇dũng [9], 勉miễn [9], 勋huân [9], 𠡧 [9], 㔝 [10], 㔞 [10], 勌 [10], 勍kình [10], 勐 [10], 勑lai, sắc [10], 務vụ, vũ [10], 𠡺 [10], 㔠 [11], 勒lặc [11], 勔 [11], 動động [11], 勖úc [11], 勗úc [11], 勘khám [11], 勚duệ [11], 勒 [11], 㔡 [12], 勛huân [12], 勝thắng, thăng [12], 勞lao, lạo [12], 募mộ [12], 勞 [12], 𠢑 [12], 勠lục [13], 勢thế [13], 勣tích [13], 勤cần [13], 勦tiễu [13], 勧 [13], 𠢝 [13], 𠢞 [13], 𠢟 [13], 㔢 [14], 勩duệ [14], 勱mại [14], 𠢤 [14], 𠢬 [14], 勯 [15], 勰hiệp [15], 勲huân [15], 勳huân [16], 勵lệ [16], 㔣 [17], 㔤 [17], 㔥 [17], 㔦 [17], 勵 [17], 㔧 [18], 𠣂 [18], 勷nhương [19], 勸khuyến [19], |
Các bộ thủ 2 nét
| 二(Nhị), 亠(Đầu), 人(Nhân 亻), 儿(Nhi), 入(Nhập), 八(Bát 丷), 冂(Quynh), 冖(Mịch), 冫(Băng), 几(Kỷ), 凵(Khảm), 刀(Đao 刂), 力(Lực), 勹(Bao), 匕(Chuỷ), 匚(Phương), 匸(Hệ), 十(Thập), 卜(Bốc), 卩(Tiết), 厂(Hán), 厶(Khư, tư), 又(Hựu), 讠(Ngôn 言), |
