Dưới đây là các chữ có bộ Lực [力]:

Lực [Lực]

U+529B, tổng 2 nét, bộ Lực
Phiên âm: lì; Nghĩa: Sức mạnh

Tìm thấy 101 chữ có bộ Lực [力]

lực [2], [2], khuyến [4], bạn, biện [4], [5], [5], công [5], gia [5], vụ, vũ [5], [5], [6], liệt [6], [6], [6], động [6], [6], [7], [7], trợ [7], nỗ [7], kiếp [7], cù [7], thiệu [7], lệ [7], kính [7], lao, lạo [7], [7], 𠡎 [7], 𠡏 [7], [8], [8], [8], [8], hiệu [8], khuông [8], cật [8], hặc [8], thế [8], 𠡚 [8], 𠡛 [8], [9], kính [9], bột [9], [9], sắc [9], dũng [9], miễn [9], huân [9], 𠡧 [9], [10], [10], [10], kình [10], [10], lai, sắc [10], vụ, vũ [10], 𠡺 [10], [11], lặc [11], [11], động [11], úc [11], úc [11], khám [11], duệ [11], [11], [12], huân [12], thắng, thăng [12], lao, lạo [12], mộ [12], [12], 𠢑 [12], lục [13], thế [13], tích [13], cần [13], tiễu [13], [13], 𠢝 [13], 𠢞 [13], 𠢟 [13], [14], duệ [14], mại [14], 𠢤 [14], 𠢬 [14], [15], hiệp [15], huân [15], huân [16], lệ [16], [17], [17], [17], [17], 勵 [17], [18], 𠣂 [18], nhương [19], khuyến [19],

Các bộ thủ 2 nét

(Nhị), (Đầu), (Nhân 亻), (Nhi), (Nhập), (Bát 丷), (Quynh), (Mịch), (Băng), (Kỷ), (Khảm), (Đao 刂), (Lực), (Bao), (Chuỷ), (Phương), (Hệ), (Thập), (Bốc), (Tiết), (Hán), (Khư, tư), (Hựu), (Ngôn 言),