Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘖, chiết tự chữ CHÉP, SÁCH, TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘖:
嘖 sách, trách
Đây là các chữ cấu thành từ này: 嘖
嘖
Biến thể giản thể: 啧;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zik1;
嘖 sách, trách
(Thán) Khen nức nỏm, tấm tắc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Khẩu lí sách sách đạo: Quả nhiên hảo châu 口裡嘖嘖道: 果然好珠 (Quyển lục) Miệng tấm tắc nói: Quả thật là hạt ngọc quý. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim hay sâu bọ kêu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nhược hữu xà chí, ngô công tiện sách sách tác thanh 若有蛇至, 蜈蚣便嘖嘖作聲 (Quyển tam) Nếu có rắn đến, con rết liền kêu ré ré.
chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zik1;
嘖 sách, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 嘖
(Phó) Lớn tiếng tranh cãi.Một âm là trách. Trách trách 嘖嘖: (1)(Thán) Khen nức nỏm, tấm tắc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Khẩu lí sách sách đạo: Quả nhiên hảo châu 口裡嘖嘖道: 果然好珠 (Quyển lục) Miệng tấm tắc nói: Quả thật là hạt ngọc quý. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim hay sâu bọ kêu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nhược hữu xà chí, ngô công tiện sách sách tác thanh 若有蛇至, 蜈蚣便嘖嘖作聲 (Quyển tam) Nếu có rắn đến, con rết liền kêu ré ré.
chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘖:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘖
啧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘖
| chép | 嘖: | chóp chép, chép miệng |
| trách | 嘖: | trách mắng |

Tìm hình ảnh cho: 嘖 Tìm thêm nội dung cho: 嘖
