Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挓, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挓:
挓
Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1;
挓
Nghĩa Trung Việt của từ 挓
tra, như "tra (xoè bàn tay)" (gdhn)
Nghĩa của 挓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TRA
dang; vươn ra; xoã ra (tay, tóc, cành cây)。〖挓挲〗(手、头发、树枝等)张开;伸开。也作扎煞。
Số nét: 10
Hán Việt: TRA
dang; vươn ra; xoã ra (tay, tóc, cành cây)。〖挓挲〗(手、头发、树枝等)张开;伸开。也作扎煞。
Chữ gần giống với 挓:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挓
| tra | 挓: | tra (xoè bàn tay) |

Tìm hình ảnh cho: 挓 Tìm thêm nội dung cho: 挓
