Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桧, chiết tự chữ CUỘI, CỐI, CỦI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桧:
桧
Biến thể phồn thể: 檜;
Pinyin: kuai4, gui4, hui4;
Việt bính: kui2;
桧 cối
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối" (gdhn)
củi, như "bổ củi" (gdhn)
cuội, như "hứa cuội, nhăng cuội" (gdhn)
Pinyin: kuai4, gui4, hui4;
Việt bính: kui2;
桧 cối
Nghĩa Trung Việt của từ 桧
Giản thể của chữ 檜.cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối" (gdhn)
củi, như "bổ củi" (gdhn)
cuội, như "hứa cuội, nhăng cuội" (gdhn)
Nghĩa của 桧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檜)
[huì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CỐI
cối (dùng làm tên người, Tần Cối, gian thần thời Nam Tống, Trung Quốc.)。用于人名,秦桧,南宋奸臣。
Ghi chú: 另见gú
Từ phồn thể: (檜)
[guì]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỐI
cây cối。常绿乔木,幼树的叶子像针,大树的叶子像鳞片,雌雄异株,雄花鲜黄色,果实球形,种子三棱形。也叫刺柏。
Ghi chú: 另见hú
[huì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CỐI
cối (dùng làm tên người, Tần Cối, gian thần thời Nam Tống, Trung Quốc.)。用于人名,秦桧,南宋奸臣。
Ghi chú: 另见gú
Từ phồn thể: (檜)
[guì]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỐI
cây cối。常绿乔木,幼树的叶子像针,大树的叶子像鳞片,雌雄异株,雄花鲜黄色,果实球形,种子三棱形。也叫刺柏。
Ghi chú: 另见hú
Chữ gần giống với 桧:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桧
檜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桧
| cuội | 桧: | hứa cuội, nhăng cuội |
| cối | 桧: | cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối |
| củi | 桧: | bổ củi |

Tìm hình ảnh cho: 桧 Tìm thêm nội dung cho: 桧
