Chữ 桧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桧, chiết tự chữ CUỘI, CỐI, CỦI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桧:

桧 cối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桧

Chiết tự chữ cuội, cối, củi bao gồm chữ 木 会 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桧 cấu thành từ 2 chữ: 木, 会
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cối, hội, hụi
  • cối [cối]

    U+6867, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 檜;
    Pinyin: kuai4, gui4, hui4;
    Việt bính: kui2;

    cối

    Nghĩa Trung Việt của từ 桧

    Giản thể của chữ .

    cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối" (gdhn)
    củi, như "bổ củi" (gdhn)
    cuội, như "hứa cuội, nhăng cuội" (gdhn)

    Nghĩa của 桧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (檜)
    [huì]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỐI
    cối (dùng làm tên người, Tần Cối, gian thần thời Nam Tống, Trung Quốc.)。用于人名,秦桧,南宋奸臣。
    Ghi chú: 另见gú
    Từ phồn thể: (檜)
    [guì]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: CỐI
    cây cối。常绿乔木,幼树的叶子像针,大树的叶子像鳞片,雌雄异株,雄花鲜黄色,果实球形,种子三棱形。也叫刺柏。
    Ghi chú: 另见hú

    Chữ gần giống với 桧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桧

    ,

    Chữ gần giống 桧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桧 Tự hình chữ 桧 Tự hình chữ 桧 Tự hình chữ 桧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桧

    cuội:hứa cuội, nhăng cuội
    cối:cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối
    củi:bổ củi
    桧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桧 Tìm thêm nội dung cho: 桧