Cao su chống va đập cửa

Chữ 沼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沼, chiết tự chữ CHIỂU, CHĨU, TRẺO, XẺO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沼:

沼 chiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沼

Chiết tự chữ chiểu, chĩu, trẻo, xẻo bao gồm chữ 水 召 hoặc 氵 召 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沼 cấu thành từ 2 chữ: 水, 召
  • thuỷ, thủy
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 沼 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 召
  • thuỷ, thủy
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • chiểu [chiểu]

    U+6CBC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao3, gu3;
    Việt bính: ziu2;

    chiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 沼

    (Danh) Ao nước.
    ◎Như: chiểu trạch
    ao đầm.
    ◇Chu Văn An : Ngư phù cổ chiểu long hà tại (Miết trì ) Cá nổi trong ao xưa, rồng ở chốn nào?

    trẻo, như "trắng trẻo" (vhn)
    chiểu, như "chiểu trạch (đất có nhiều ao)" (btcn)
    xẻo, như "xẻo thịt; xui xẻo" (btcn)
    chĩu, như "nặng chĩu" (gdhn)

    Nghĩa của 沼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRẢO
    hồ tự nhiên; hồ nước tự nhiên; đầm; ao。天然的水池子。
    池沼
    đầm; ao
    沼泽
    đầm lầy
    Từ ghép:
    沼气 ; 沼泽

    Chữ gần giống với 沼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 沼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沼 Tự hình chữ 沼 Tự hình chữ 沼 Tự hình chữ 沼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沼

    chiểu:chiểu trạch (đất có nhiều ao)
    chĩu:nặng chĩu
    chẻo: 
    trẻo:trắng trẻo
    xẻo:xẻo thịt; xui xẻo
    xẽo: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 沼:

    Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

    Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

    沼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沼 Tìm thêm nội dung cho: 沼