Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淅, chiết tự chữ TÍ, TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淅:
淅 tích, tí
Đây là các chữ cấu thành từ này: 淅
淅
U+6DC5, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
淅 tích, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 淅
(Động) Vo gạo.(Danh) Gạo đã vo.
◇Mạnh Tử 孟子: Khổng Tử chi khứ Tề, tiếp tích nhi hành 孔子之去齊, 接淅而行 (Vạn Chương hạ 萬章下) Đức Khổng Tử bỏ nước Tề đi (vội quá vậy), trút gạo đã vo mà đi.(Trạng thanh) Tích tích 淅淅 rả rích, tí tách (tiếng mưa gió).
◇Lí Hoa 李華: Dạ chính trường hề phong tích tích 夜正長兮風淅淅 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Đêm thực dài hề gió vi vu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tí.
tích, như "tích (vo gạo)" (gdhn)
Nghĩa của 淅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
vo gạo。 淘米。
Từ ghép:
淅沥
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
vo gạo。 淘米。
Từ ghép:
淅沥
Chữ gần giống với 淅:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淅
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 淅 Tìm thêm nội dung cho: 淅
