Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 漉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漉, chiết tự chữ LỌC, LỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漉:
漉
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
漉 lộc
Nghĩa Trung Việt của từ 漉
(Động) Nước thấm từ từ xuống.(Động) Lọc.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Lộc ngã tân thục tửu 漉我新熟酒 (Quy điền viên cư 歸田園居) Lọc rượu mới nấu của ta.
(Động) Cạn khô, kiệt tận.
lộc, như "lộc (lọc cho sạch cấn)" (vhn)
lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (btcn)
Nghĩa của 漉 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LỘC
lọc; nhỏ từng giọt。液体往下渗;滤。
漉网。
màng lọc.
漉酒。
lọc rượu.
Từ ghép:
漉网
Số nét: 15
Hán Việt: LỘC
lọc; nhỏ từng giọt。液体往下渗;滤。
漉网。
màng lọc.
漉酒。
lọc rượu.
Từ ghép:
漉网
Chữ gần giống với 漉:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漉
| lọc | 漉: | lọc lừa, bột lọc |
| lộc | 漉: | lộc (lọc cho sạch cấn) |

Tìm hình ảnh cho: 漉 Tìm thêm nội dung cho: 漉
