Chữ 漉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漉, chiết tự chữ LỌC, LỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漉:

漉 lộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漉

Chiết tự chữ lọc, lộc bao gồm chữ 水 鹿 hoặc 氵 鹿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 鹿
  • thuỷ, thủy
  • 鹿 lộc
  • 2. 漉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 鹿
  • thuỷ, thủy
  • 鹿 lộc
  • lộc [lộc]

    U+6F09, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;

    lộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 漉

    (Động) Nước thấm từ từ xuống.

    (Động)
    Lọc.
    ◇Đào Uyên Minh
    : Lộc ngã tân thục tửu (Quy điền viên cư ) Lọc rượu mới nấu của ta.

    (Động)
    Cạn khô, kiệt tận.

    lộc, như "lộc (lọc cho sạch cấn)" (vhn)
    lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (btcn)

    Nghĩa của 漉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: LỘC
    lọc; nhỏ từng giọt。液体往下渗;滤。
    漉网。
    màng lọc.
    漉酒。
    lọc rượu.
    Từ ghép:
    漉网

    Chữ gần giống với 漉:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漉 Tự hình chữ 漉 Tự hình chữ 漉 Tự hình chữ 漉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漉

    lọc:lọc lừa, bột lọc
    lộc:lộc (lọc cho sạch cấn)
    漉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漉 Tìm thêm nội dung cho: 漉