Từ: công tích vĩ đại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công tích vĩ đại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngtíchđại

Dịch công tích vĩ đại sang tiếng Trung hiện đại:

丰功伟绩 《伟大的功绩。也说丰功伟业。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
:hùng vĩ
:vĩ (không biết mệt)
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
:vĩ (sáng sủa)
:vĩ (sáng sủa)
:xem vi, vị
:vĩ bảo (ngọc quý)
:vĩ bảo (ngọc quý)
:vĩ tuyến, vĩ độ
:vĩ tuyến, vĩ độ
:bất vĩ (coi thường)
:bất vĩ (coi thường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại:đại (núi Thái Sơn)
đại:cây đại
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại: 
đại: 
công tích vĩ đại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công tích vĩ đại Tìm thêm nội dung cho: công tích vĩ đại