Dịch hỉ hả sang tiếng Trung hiện đại:
嘻嘻哈哈 《形容嬉笑欢乐的样子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hỉ
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hỉ | 矣: | hỉ mũi |
| hỉ | 禧: | cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hả
| hả | 𫡲: | (năm 5) |
| hả | 呵: | ha hả; hả hê |
| hả | 嘑: | ha hả; hả hê |
| hả | 暇: | ha hả; hả hê |
| hả | 𪵤: | ha hả; hả hê |
Gới ý 15 câu đối có chữ hỉ:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: hỉ hả Tìm thêm nội dung cho: hỉ hả
