Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiềm, thiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ kiềm, thiêm:
Biến thể phồn thể: 礆鹼;
Pinyin: jian3, peng1;
Việt bính: gaan2;
硷 kiềm, thiêm
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Pinyin: jian3, peng1;
Việt bính: gaan2;
硷 kiềm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 硷
Giản thể của chữ 鹼.kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Nghĩa của 硷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礆,鹼)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
kiềm; kiềm thổ。同"碱"。
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
kiềm; kiềm thổ。同"碱"。
Tự hình:

Pinyin: jian3, xian2;
Việt bính: gaan2;
碱 kiềm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 碱
§ Tục dùng như chữ kiềm 鹼.
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Nghĩa của 碱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鹻、堿)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢM
1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
这堵墙都碱了。
bức tường này bị mục rồi.
Từ ghép:
碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢM
1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
这堵墙都碱了。
bức tường này bị mục rồi.
Từ ghép:
碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属
Chữ gần giống với 碱:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Biến thể giản thể: 硷;
Pinyin: xian3, jian3;
Việt bính: gaan2 him2;
礆 kiềm, thiêm
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Pinyin: xian3, jian3;
Việt bính: gaan2 him2;
礆 kiềm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 礆
Giản thể của chữ 硷.kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Dị thể chữ 礆
硷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiêm
| thiêm | 佥: | thiêm (tất cả, toàn thể) |
| thiêm | 僉: | thiêm (tất cả, toàn thể) |
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thiêm | 痁: | |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| thiêm | 簽: | thiêm (kí) |
| thiêm | 籖: | |
| thiêm | 籤: | |
| thiêm | 舔: | thiêm (liếm) |
| thiêm | 舚: | thiêm (liếm) |
| thiêm | 苫: | thiêm (che bằng chiếu) |
| thiêm | 蟾: | thiềm (con cóc) |
| thiêm | 譫: | thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội) |
| thiêm | 谵: | thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội) |
| thiêm | 鐱: |

Tìm hình ảnh cho: kiềm, thiêm Tìm thêm nội dung cho: kiềm, thiêm
