Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nỗi:
Biến thể phồn thể: 餒;
Pinyin: nei3;
Việt bính: noi5;
馁 nỗi
nỗi, như "đông nỗi (đói)" (gdhn)
Pinyin: nei3;
Việt bính: noi5;
馁 nỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 馁
Giản thể của chữ 餒.nỗi, như "đông nỗi (đói)" (gdhn)
Nghĩa của 馁 trong tiếng Trung hiện đại:
[něi]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: NỖI
1. đói。饥饿。
冻馁。
đói rét.
2. ngã lòng; yếu lòng。失掉勇气。
气馁。
ngã lòng.
自馁。
nản chí.
3. nát; rữa (nát)。(鱼)腐烂。
鱼馁肉败。
cá ươn thịt thối.
Số nét: 17
Hán Việt: NỖI
1. đói。饥饿。
冻馁。
đói rét.
2. ngã lòng; yếu lòng。失掉勇气。
气馁。
ngã lòng.
自馁。
nản chí.
3. nát; rữa (nát)。(鱼)腐烂。
鱼馁肉败。
cá ươn thịt thối.
Dị thể chữ 馁
餒,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 馁;
Pinyin: nei3, bu3;
Việt bính: neoi5 noi5
1. [凍餒] đống nỗi;
餒 nỗi
◎Như: đống nỗi 凍餒 đói rét.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Ngô gia bổn San Đông, lương điền sổ khoảnh, túc dĩ ngự hàn nỗi, hà khổ cầu lộc 吾家本山東, 良田數頃, 足以禦寒餒, 何苦求祿 (Lữ Ông 呂翁) Nhà ta gốc ở Sơn Đông, ruộng tốt vài trăm mẫu, đủ để khỏi đói lạnh, tại sao phải khổ sở đi cầu bổng lộc.
(Danh) Người bị đói.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Chẩn dữ bần nỗi, bất tuyên kỉ huệ 賑與貧餒, 不宣己惠 (Lương Thống truyện 梁統傳) Cứu giúp người nghèo đói, không rêu rao ơn huệ.
(Động) Làm cho đói.
◇Mạnh Tử 孟子: Tắc đống nỗi kì thê tử 則凍餒其妻子 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Thì sẽ làm cho vợ con đói rét.
(Động) Đuối, nhụt, mất dũng khí, nản lòng.
◎Như: thắng bất kiêu, bại bất nỗi 勝不驕, 敗不餒 thắng không kiêu, bại không nhụt.
(Tính) Ươn, thối.
◇Luận Ngữ 論語: Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực 魚餒而肉敗不食 (Hương đảng 鄉黨) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.
nuôi, như "nuôi nấng" (vhn)
nỗi, như "đông nỗi (đói)" (btcn)
Pinyin: nei3, bu3;
Việt bính: neoi5 noi5
1. [凍餒] đống nỗi;
餒 nỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 餒
(Danh) Đói.◎Như: đống nỗi 凍餒 đói rét.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Ngô gia bổn San Đông, lương điền sổ khoảnh, túc dĩ ngự hàn nỗi, hà khổ cầu lộc 吾家本山東, 良田數頃, 足以禦寒餒, 何苦求祿 (Lữ Ông 呂翁) Nhà ta gốc ở Sơn Đông, ruộng tốt vài trăm mẫu, đủ để khỏi đói lạnh, tại sao phải khổ sở đi cầu bổng lộc.
(Danh) Người bị đói.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Chẩn dữ bần nỗi, bất tuyên kỉ huệ 賑與貧餒, 不宣己惠 (Lương Thống truyện 梁統傳) Cứu giúp người nghèo đói, không rêu rao ơn huệ.
(Động) Làm cho đói.
◇Mạnh Tử 孟子: Tắc đống nỗi kì thê tử 則凍餒其妻子 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Thì sẽ làm cho vợ con đói rét.
(Động) Đuối, nhụt, mất dũng khí, nản lòng.
◎Như: thắng bất kiêu, bại bất nỗi 勝不驕, 敗不餒 thắng không kiêu, bại không nhụt.
(Tính) Ươn, thối.
◇Luận Ngữ 論語: Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực 魚餒而肉敗不食 (Hương đảng 鄉黨) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.
nuôi, như "nuôi nấng" (vhn)
nỗi, như "đông nỗi (đói)" (btcn)
Tự hình:

U+9927, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wei4, nei3;
Việt bính: noi5 wai3;
餧 ủy, nỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 餧
(Động)§ Xem ủy 餵.Một âm là nỗi.
(Danh) Đói.
§ Cũng như nỗi 餒.
ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch nỗi sang tiếng Trung hiện đại:
程度 《事物变化达到的状况。》地步; 田地; 遭遇; 境遇; 境况 《达到的程度。》
心境; 心情 《感情状态。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗi
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nỗi | 𢚶: | |
| nỗi | 𦁀: | nỗi niềm |
| nỗi | 餒: | đông nỗi (đói) |
| nỗi | 馁: | đông nỗi (đói) |

Tìm hình ảnh cho: nỗi Tìm thêm nội dung cho: nỗi
