Từ: nỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nỗi:

馁 nỗi餒 nỗi餧 ủy, nỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này: nỗi

nỗi [nỗi]

U+9981, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餒;
Pinyin: nei3;
Việt bính: noi5;

nỗi

Nghĩa Trung Việt của từ 馁

Giản thể của chữ .
nỗi, như "đông nỗi (đói)" (gdhn)

Nghĩa của 馁 trong tiếng Trung hiện đại:

[něi]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: NỖI
1. đói。饥饿。
冻馁。
đói rét.
2. ngã lòng; yếu lòng。失掉勇气。
气馁。
ngã lòng.
自馁。
nản chí.
3. nát; rữa (nát)。(鱼)腐烂。
鱼馁肉败。
cá ươn thịt thối.

Chữ gần giống với 馁:

, , 饿, , , , 𫗦, 𫗧,

Dị thể chữ 馁

,

Chữ gần giống 馁

, , , , , 饿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馁 Tự hình chữ 馁 Tự hình chữ 馁 Tự hình chữ 馁

nỗi [nỗi]

U+9912, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nei3, bu3;
Việt bính: neoi5 noi5
1. [凍餒] đống nỗi;

nỗi

Nghĩa Trung Việt của từ 餒

(Danh) Đói.
◎Như: đống nỗi
đói rét.
◇Thái Bình Quảng Kí : Ngô gia bổn San Đông, lương điền sổ khoảnh, túc dĩ ngự hàn nỗi, hà khổ cầu lộc , , , 祿 (Lữ Ông ) Nhà ta gốc ở Sơn Đông, ruộng tốt vài trăm mẫu, đủ để khỏi đói lạnh, tại sao phải khổ sở đi cầu bổng lộc.

(Danh)
Người bị đói.
◇Hậu Hán Thư : Chẩn dữ bần nỗi, bất tuyên kỉ huệ , (Lương Thống truyện ) Cứu giúp người nghèo đói, không rêu rao ơn huệ.

(Động)
Làm cho đói.
◇Mạnh Tử : Tắc đống nỗi kì thê tử (Lương Huệ Vương hạ ) Thì sẽ làm cho vợ con đói rét.

(Động)
Đuối, nhụt, mất dũng khí, nản lòng.
◎Như: thắng bất kiêu, bại bất nỗi , thắng không kiêu, bại không nhụt.

(Tính)
Ươn, thối.
◇Luận Ngữ : Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực (Hương đảng ) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.

nuôi, như "nuôi nấng" (vhn)
nỗi, như "đông nỗi (đói)" (btcn)

Chữ gần giống với 餒:

, , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

Dị thể chữ 餒

, ,

Chữ gần giống 餒

, , , , 餿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餒 Tự hình chữ 餒 Tự hình chữ 餒 Tự hình chữ 餒

ủy, nỗi [ủy, nỗi]

U+9927, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, nei3;
Việt bính: noi5 wai3;

ủy, nỗi

Nghĩa Trung Việt của từ 餧

(Động)
§ Xem ủy
.Một âm là nỗi.

(Danh)
Đói.
§ Cũng như nỗi .
ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餧:

, , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

Dị thể chữ 餧

, , 𫗪,

Chữ gần giống 餧

, , , , , 餿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧

Dịch nỗi sang tiếng Trung hiện đại:

程度 《事物变化达到的状况。》
地步; 田地; 遭遇; 境遇; 境况 《达到的程度。》
心境; 心情 《感情状态。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗi

nỗi:nỗi niềm
nỗi𢚶: 
nỗi𦁀:nỗi niềm
nỗi:đông nỗi (đói)
nỗi:đông nỗi (đói)
nỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nỗi Tìm thêm nội dung cho: nỗi