Từ: nhiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhiêm:

蚦 nhiêm蚺 nhiêm髥 nhiêm髯 nhiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiêm

nhiêm [nhiêm]

U+86A6, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran2, tian4;
Việt bính: ;

nhiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 蚦

(Danh)
§ Cũng như nhiêm
.

Chữ gần giống với 蚦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Dị thể chữ 蚦

,

Chữ gần giống 蚦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚦 Tự hình chữ 蚦 Tự hình chữ 蚦 Tự hình chữ 蚦

nhiêm [nhiêm]

U+86BA, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran2, tian4;
Việt bính: jim4 naam4;

nhiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 蚺

(Danh) Mãng xà, tức là con trăn.
§ Cũng viết là: nhiêm xà
, nhiêm xà .
nhiễm, như "nhiễm xà (con trăn)" (gdhn)

Nghĩa của 蚺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蚦)
[rán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: NHIÊM
trăn; con trăn。蚺蛇。
Từ ghép:
蚺蛇

Chữ gần giống với 蚺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Dị thể chữ 蚺

,

Chữ gần giống 蚺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚺 Tự hình chữ 蚺 Tự hình chữ 蚺 Tự hình chữ 蚺

nhiêm [nhiêm]

U+9AE5, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran2;
Việt bính: ;

nhiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 髥

(Danh) Râu mép, ria.

(Danh)
Tục gọi người nhiều râu là nhiêm.

Chữ gần giống với 髥:

, , , , , , , , , , , , , 𩬆, 𩬎,

Chữ gần giống 髥

, , , , , , 髿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髥 Tự hình chữ 髥 Tự hình chữ 髥 Tự hình chữ 髥

nhiêm [nhiêm]

U+9AEF, tổng 15 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran2, bi4;
Việt bính: jim4
1. [虯髯] cầu nhiêm;

nhiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 髯

(Danh) Tục dùng như chữ nhiêm .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thân trường thất xích, tế nhãn trường nhiêm , (Đệ nhất hồi ) Mình cao bảy thước, mắt nhỏ râu dài.

nhẹm, như "giữ nhẹm" (vhn)
nhem, như "nhem nhuốc" (btcn)
nhiêm, như "nhiêm (râu mép)" (btcn)

Nghĩa của 髯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (髥)
[rán]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 15
Hán Việt: NHIÊM
râu quai nón; râu。两腮的胡子,也泛指胡子。
美髯。
bộ râu đẹp.
虬髯。
râu xoăn.
白发苍髯。
tóc trắng râu bạc.
Từ ghép:
髯口

Chữ gần giống với 髯:

, , , , , , , , , 𩬑, 𩬪,

Chữ gần giống 髯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髯 Tự hình chữ 髯 Tự hình chữ 髯 Tự hình chữ 髯

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiêm

nhiêm:nhiêm (râu mép)
nhiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiêm Tìm thêm nội dung cho: nhiêm