Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nụy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nụy:

倭 uy, oa, nụy矮 ải, nụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: nụy

uy, oa, nụy [uy, oa, nụy]

U+502D, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wo1, wo3;
Việt bính: wai1 wo1;

uy, oa, nụy

Nghĩa Trung Việt của từ 倭

(Tính) Uy trì xa thăm thẳm.

(Danh)
Một lối búi tóc nghiêng về một bên gọi là uy đọa .Một âm là oa.

(Danh)
Ngày xưa gọi nước Nhật Bổn là Oa .
◎Như: Oa nhân người Nhật.
§ Tục quen đọc là nụy.

oải, như "uể oải" (vhn)
nuỵ, như "nuỵ (người nhật lùn)" (btcn)
oa, như "oa oa" (btcn)
uy, như "uy trì (xa thăm thẳm)" (btcn)

Nghĩa của 倭 trong tiếng Trung hiện đại:

[wō]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: OA, UY
người Oa (người Nhật Bản, theo cách gọi của người Trung Quốc, thời xưa)。中国古代称日本。
Từ ghép:
倭瓜 ; 倭寇

Chữ gần giống với 倭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭

ải, nụy [ải, nụy]

U+77EE, tổng 13 nét, bộ Thỉ 矢
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai3;
Việt bính: aai2 ai2 ngai2;

ải, nụy

Nghĩa Trung Việt của từ 矮

(Tính) Lùn (thân hình).
◎Như: Bạch Tuyết công chủ hòa thất cá tiểu ải nhân
công chúa Bạch Tuyết và bảy chú lùn.

(Tính)
Thấp, không cao.
◎Như: ải thụ cây thấp, ải đắng ghế thấp.

(Tính)
Hèn, kém.
◇Lão Xá : Khoái thất thập liễu, việt hoạt việt ải , (Tứ thế đồng đường , Tam ngũ ) Sắp bảy mươi rồi, càng sống càng hèn hạ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nụy.

oải, như "uể oải" (vhn)
ải, như "nước da ải ải (da hơi xanh)" (btcn)
nuỵ, như "nuỵ (lùn, thấp)" (gdhn)

Nghĩa của 矮 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎi]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 13
Hán Việt: OẢI, NỤY
1. lùn; thấp lùn; thấp。身材短。
矮 个儿。
dáng người thấp lùn.
2. thấp。高度小的。
矮 墙。
tường thấp.
矮 凳儿。
ghế thấp.
3. thấp hơn (cấp bậc, địa vị); dưới。 (级别、地位)低。
他在学校里比我矮 一级。
ở trường nó học dưới tôi một lớp.
Từ ghép:
矮矮实实 ; 矮矬子 ; 矮凳 ; 矮墩墩 ; 矮笃笃 ; 矮个子 ; 矮糠 ; 矮林 ; 矮胖 ; 矮小 ; 矮星 ; 矮子

Chữ gần giống với 矮:

, ,

Dị thể chữ 矮

,

Chữ gần giống 矮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮

nụy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nụy Tìm thêm nội dung cho: nụy