Từ: thỉnh, tình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thỉnh, tình:

請 thỉnh, tình

Đây là các chữ cấu thành từ này: thỉnh,tình

thỉnh, tình [thỉnh, tình]

U+8ACB, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: ceng2 cing2
1. [聘請] sính thỉnh 2. [呈請] trình thỉnh;

thỉnh, tình

Nghĩa Trung Việt của từ 請

(Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu.
◎Như: thỉnh cầu
cầu xin, thỉnh giả xin phép nghỉ việc.

(Động)
Yết kiến, bái kiến.
◎Như: thỉnh đại phu yết kiến đại phu.

(Động)
Mời.
◎Như: thỉnh khách mời khách, yến thỉnh mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.

(Động)
Báo cho biết (đối với bậc trên).
◎Như: trình thỉnh trình báo.

(Động)
Hỏi.
◇Liêu trai chí dị : Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim , (Vương Thành ) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.

(Động)
Thăm hầu.
◎Như: thỉnh an hỏi thăm xem có được bình yên không.
◇Sử Kí : Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa , (Lịch Sanh Lục Giả truyện ) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.

(Động)
Nghênh, rước (thần, Phật).
◎Như: thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.

(Phó)
Dùng làm kính từ.
◎Như: thỉnh giáo xin dạy bảo cho, thỉnh thị xin chỉ bảo cho.Một âm là tình.

(Danh)
Tình hình, trạng huống.
§ Thông tình .

thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (vhn)
thảnh, như "thảnh thơi" (btcn)
thín, như "nhẵn thín" (btcn)
thinh, như "làm thinh, lặng thinh" (gdhn)

Chữ gần giống với 請:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 請

,

Chữ gần giống 請

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)
thỉnh, tình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thỉnh, tình Tìm thêm nội dung cho: thỉnh, tình