Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuần san có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuần san:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuầnsan

Nghĩa tuần san trong tiếng Việt:

["- Tập san xuất bản hàng tuần."]

Dịch tuần san sang tiếng Trung hiện đại:

旬刊; 周刊 《每十日出版一次的刊物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần

tuần:đi tuần
tuần:tuần tự
tuần:tuần (vỗ về, yên ủi)
tuần:tuần trăng
tuần:đi tuần
tuần:tuần lộc
tuần:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: san

san:san (ăn): dã san (picnic)
san:nguyệt san, san bằng
san:san sẻ
san:san sẻ
san:san (trễ): san san lai trì (đến trễ)
san:quan san (quan sơn)
san:Lưới trong bóng điện: San cực
san:san sẻ
san:san hô
san:san bản (thuyền con)
san:san (giun đất)
san:bàn san (đi tập tễnh)
san:san phẳng
san𩚏:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)

Gới ý 15 câu đối có chữ tuần:

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

tuần san tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuần san Tìm thêm nội dung cho: tuần san