Cao su chống va đập cửa
U+6C76, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: wen4, men2, wen2, min2;
Việt bính: man4 man6;
汶 vấn, môn, mân
Nghĩa Trung Việt của từ 汶
(Danh) Sông Vấn (ở nhiều nơi khác nhau).Một âm là môn.(Động) Che, lấp.
(Tính) Môn vấn 汶汶: (1) Không rõ ràng, không sáng rõ. (2) Nhơ nhuốc, dơ bẩn, ô nhục.
◇Khuất Nguyên 屈原: An năng dĩ thân chi sát sát, thụ vật chi môn vấn giả hồ 安能以身之察察, 受物之汶汶者乎 (Ngư phủ 漁父) Há nên đem tấm thân trong sạch mà chịu sự nhơ nhuốc của sự vật ư.Một âm là mân.
(Danh) Tên núi.
(Danh) Tên sông, tức là Mân giang 岷江.
Nghĩa của 汶 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: VẤN
Vấn Thuỷ (tên sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。汶水:水名,在山东。
Số nét: 7
Hán Việt: VẤN
Vấn Thuỷ (tên sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。汶水:水名,在山东。
Chữ gần giống với 汶:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mân
| mân | : | mân mê |
| mân | 抿: | mân tử (cái lược) |
| mân | 𢺳: | mân mó |
| mân | 旻: | thương mân (trời xanh; trời mùa thu) |
| mân | 玟: | mân côi (mai côi: ngọc đỏ) |
| mân | 玫: | mân khôi (mai khôi: hoa hồng) |
| mân | 珉: | mân (loại đá quý) |
| mân | 䋋: | mân (dây xỏ tiền; dây câu cá) |
| mân | 緍: | mân (dây xỏ tiền; dây câu cá) |
| mân | 缗: | mân (dây xỏ tiền; dây câu cá) |
| mân | 蚊: | mân tướng (con muỗi) |
| mân | 閩: | Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến) |
| mân | 闽: | Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến) |

Tìm hình ảnh cho: vấn, môn, mân Tìm thêm nội dung cho: vấn, môn, mân
