Từ: xuy mao cầu tì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ xuy mao cầu tì:
xuy mao cầu tì
Thổi lông tìm vết, ý nói bươi móc để tìm những khuyết điểm của người khác.Chỉ trích những khuyết điểm nhỏ nhặt.☆Tương tự:
tầm hà tác ban
尋瑕索瘢,
hữu ý thiêu dịch
有意挑剔.★Tương phản:
ẩn ác dương thiện
隱惡揚善.
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuy
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuy | 媸: | tự xuy |
| xuy | 炊: | xuy hoả |
| xuy | 笞: | xuy (đánh đòn) |
| xuy | : | xuy (ống thổi đạn tròn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mao
| mao | 旄: | cờ mao |
| mao | 毛: | lông mao |
| mao | 酕: | rượu mao |
| mao | 氂: | mao ngưu (trâu đuôi dài) |
| mao | 牦: | mao ngưu (trâu đuôi dài) |
| mao | 瑁: | mũ mao (ngọc mạo) |
| mao | 𬐒: | |
| mao | 茆: | cỏ mao |
| mao | 茅: | mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo) |
| mao | 髦: | mao ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tì
| tì | 婢: | tì nữ |
| tì | 枇: | tì (trái ăn được); tì bà |
| tì | 琵: | đàn tì bà |
| tì | 毗: | tì (giáp ranh) |
| tì | 疪: | tì vết |
| tì | 疵: | tì vết |
| tì | 砒: | tì (một độc chất) |
| tì | 脾: | tì (lá lách) |
| tì | 茨: | tì (dây leo có gai) |
| tì | 蚍: | tì (kiến vàng) |
| tì | 蜱: | tì (con bọ nhảy) |
| tì | 裨: | uống tì tì |
| tì | 貔: | tì (can đảm) |
| tì | 鼙: | tì (trống trận) |
Gới ý 25 câu đối có chữ xuy:
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng
Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa
Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Tìm hình ảnh cho: xuy mao cầu tì Tìm thêm nội dung cho: xuy mao cầu tì
