Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xuy mao cầu tì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xuy mao cầu tì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuymaocầu

xuy mao cầu tì
Thổi lông tìm vết, ý nói bươi móc để tìm những khuyết điểm của người khác.Chỉ trích những khuyết điểm nhỏ nhặt.☆Tương tự:
tầm hà tác ban
瘢,
hữu ý thiêu dịch
剔.★Tương phản:
ẩn ác dương thiện
善.

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuy

xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuy:tự xuy
xuy:xuy hoả
xuy:xuy (đánh đòn)
xuy󰗌:xuy (ống thổi đạn tròn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mao

mao:cờ mao
mao:lông mao
mao:rượu mao
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mũ mao (ngọc mạo)
mao𬐒: 
mao:cỏ mao
mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
mao:mao ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì

:tì nữ
:tì (trái ăn được); tì bà
:đàn tì bà
:tì (giáp ranh)
:tì vết
:tì vết
:tì (một độc chất)
:tì (lá lách)
:tì (dây leo có gai)
:tì (kiến vàng)
:tì (con bọ nhảy)
:uống tì tì
:tì (can đảm)
:tì (trống trận)

Gới ý 25 câu đối có chữ xuy:

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

xuy mao cầu tì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuy mao cầu tì Tìm thêm nội dung cho: xuy mao cầu tì