Từ: ốc dẹt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ốc dẹt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ốc • dẹt

Dịch ốc dẹt sang tiếng Trung hiện đại:

扁卷螺 《腹足类的一科, 螺壳红褐色, 扁平而薄, 头部大, 有一对细而长的触角。生活在池沼、沟渠或水田里。有的种类是姜片虫的中间宿主, 对人类健康和淡水养殖业都有害。通称扁螺。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc

ốc喔:ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)
ốc屋:trường ốc
ốc幄:ốc (mái trướng)
ốc握:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
ốc沃:xoắn vỏ ốc, đinh ốc
ốc渥:con ốc
ốc𧎜:con ốc

Gới ý 15 câu đối có chữ ốc:

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

人間錦繡繞金屋,天上笙歌送玉麟

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

桃熟瑤池三千歲月,籌添海屋一百春秋

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

海屋籌添春半百,瓊池桃熟歲三千

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

酷暑銷金金屋見,荷花吐玉玉人來

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

金屋輝煌饒五彩,玉簫嘹喨澈三霄

Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

丹桂香飄金屋瑞,紅粧彩映玉堂鮮

Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

ốc dẹt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ốc dẹt Tìm thêm nội dung cho: ốc dẹt