Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搞, chiết tự chữ CÀO, CẠO, CẢO, QUÀO, XAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搞:
搞
Pinyin: gao3;
Việt bính: gaau2;
搞 cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搞
(Động) Làm, tiến hành, khai mở.◎Như: cảo điều tra nghiên cứu 搞調查研究 tiến hành điều tra nghiên cứu, nâm thị cảo thập ma chuyên nghiệp đích? 您是搞什麼専業的? thưa ông làm việc trong ngành chuyên môn nào?
cào, như "cào cấu" (vhn)
cạo, như "cạo đầu; cạo gọt" (btcn)
cảo, như "cảo quỷ (chơi ác)" (btcn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (btcn)
quào, như "quào cấu" (gdhn)
Nghĩa của 搞 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: CẢO
1. làm。做;干;从事。
搞生产
làm sản xuất
搞工作
làm việc
搞建设
kiến thiết; xây dựng
2. làm; kiếm; tạo ra; mang; đem。设法获得;弄。
搞点儿水来。
mang một ít nước đến
搞材料
làm tài liệu
3. trị; cạo。整治人,使吃苦头。
他们合起来搞我。
họ họp là trị tôi.
Từ ghép:
搞鬼 ; 搞活 ; 搞笑
Số nét: 14
Hán Việt: CẢO
1. làm。做;干;从事。
搞生产
làm sản xuất
搞工作
làm việc
搞建设
kiến thiết; xây dựng
2. làm; kiếm; tạo ra; mang; đem。设法获得;弄。
搞点儿水来。
mang một ít nước đến
搞材料
làm tài liệu
3. trị; cạo。整治人,使吃苦头。
他们合起来搞我。
họ họp là trị tôi.
Từ ghép:
搞鬼 ; 搞活 ; 搞笑
Chữ gần giống với 搞:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搞
攪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搞
| cào | 搞: | cào cấu |
| cạo | 搞: | cạo đầu; cạo gọt |
| cảo | 搞: | cảo quỷ (chơi ác) |
| quào | 搞: | quào cấu |
| xao | 搞: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |

Tìm hình ảnh cho: 搞 Tìm thêm nội dung cho: 搞
