Cao su chống va đập cửa
Chữ 荦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荦, chiết tự chữ LẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荦:
荦
Chiết tự chữ 荦
Chiết tự chữ lạc bao gồm chữ 草 冖 牛 hoặc 艸 冖 牛 hoặc 艹 冖 牛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 荦 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 牛 |
2. 荦 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 牛 |
3. 荦 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 牛 |
Biến thể phồn thể: 犖;
Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
荦 lạc
lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)
Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
荦 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 荦
Giản thể của chữ 犖.lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)
Nghĩa của 荦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (犖)
[luò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: LẠC
rõ ràng; rõ rệt。明显。
卓荦。
nổi rõ.
Từ ghép:
荦荦
[luò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: LẠC
rõ ràng; rõ rệt。明显。
卓荦。
nổi rõ.
Từ ghép:
荦荦
Chữ gần giống với 荦:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荦
犖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荦
| lạc | 荦: | lỗi lạc; trác lạc |

Tìm hình ảnh cho: 荦 Tìm thêm nội dung cho: 荦
