Từ: đình công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đình công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đìnhcông

đình công
Ngừng làm việc, bãi công.

Nghĩa đình công trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. đình: thôi; công: việc làm) Nói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì: Công nhân Máy tơ đã nổ đình công (Ng-hồng)."]

Dịch đình công sang tiếng Trung hiện đại:

罢工 《工人为实现某种要求或表示抗议而集体停止工作。》
罢市 《商人为实现某种要求或表示抗议而集体停止营业。》
停工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đình

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đình:đình đám; linh đình
đình:đình chỉ
đình:sính đình (duyên dáng)
đình:gia đình
đình:triều đình; đình thần
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc)
đình:thanh đình (chuồn chuồn)
đình:lôi đình
đình:(con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Gới ý 15 câu đối có chữ đình:

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

đình công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đình công Tìm thêm nội dung cho: đình công