Chữ 喥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喥, chiết tự chữ DẠC, GIẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喥

Chiết tự chữ dạc, giạc bao gồm chữ 口 度 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喥 cấu thành từ 2 chữ: 口, 度
  • khẩu
  • dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ
  • []

    U+55A5, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo2, du4;
    Việt bính: dou6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 喥



    dạc, như "giõng giạc" (vhn)
    giạc, như "giõng giạc; giạc chân (giạng ra)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 喥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喥 Tự hình chữ 喥 Tự hình chữ 喥 Tự hình chữ 喥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喥

    dạc:giõng giạc
    giạc:giõng giạc; giạc chân (giạng ra)
    喥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喥 Tìm thêm nội dung cho: 喥