Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惆, chiết tự chữ TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惆:
惆
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
惆 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 惆
(Tính) Buồn bã.◎Như: trù trướng 惆悵 buồn rầu.
trù, như "trù (có ý ghen)" (gdhn)
Nghĩa của 惆 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
thương cảm; rầu rĩ; oán hận。伤感;失意。Xem: 见〖惆怅〗。
Từ ghép:
惆怅
Số nét: 12
Hán Việt: TRÙ
thương cảm; rầu rĩ; oán hận。伤感;失意。Xem: 见〖惆怅〗。
Từ ghép:
惆怅
Chữ gần giống với 惆:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惆
| trù | 惆: | trù (có ý ghen) |

Tìm hình ảnh cho: 惆 Tìm thêm nội dung cho: 惆
