Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 惆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惆, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惆:

惆 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惆

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 心 周 hoặc 忄 周 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惆 cấu thành từ 2 chữ: 心, 周
  • tim, tâm, tấm
  • chu, châu
  • 2. 惆 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 周
  • tâm
  • chu, châu
  • trù [trù]

    U+60C6, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 惆

    (Tính) Buồn bã.
    ◎Như: trù trướng
    buồn rầu.
    trù, như "trù (có ý ghen)" (gdhn)

    Nghĩa của 惆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chóu]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÙ
    thương cảm; rầu rĩ; oán hận。伤感;失意。Xem: 见〖惆怅〗。
    Từ ghép:
    惆怅

    Chữ gần giống với 惆:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惆 Tự hình chữ 惆 Tự hình chữ 惆 Tự hình chữ 惆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惆

    trù:trù (có ý ghen)
    惆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惆 Tìm thêm nội dung cho: 惆