Chữ 栧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栧, chiết tự chữ DẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栧

Chiết tự chữ dại bao gồm chữ 木 曳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栧 cấu thành từ 2 chữ: 木, 曳
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • duệ, dài, dái, dười, dượi, dạy, dấy, dậy, dễ
  • []

    U+6827, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 栧


    dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (gdhn)

    Chữ gần giống với 栧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栧 Tự hình chữ 栧 Tự hình chữ 栧 Tự hình chữ 栧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栧

    dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
    栧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栧 Tìm thêm nội dung cho: 栧