Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桿, chiết tự chữ CAN, CÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桿:
桿
Biến thể giản thể: 杆;
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon1 gon2 gon3
1. [槓桿] cống can;
桿 can
cán, như "cán chổi, cán quốc" (gdhn)
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon1 gon2 gon3
1. [槓桿] cống can;
桿 can
Nghĩa Trung Việt của từ 桿
(Danh) Cũng như can 杆.cán, như "cán chổi, cán quốc" (gdhn)
Chữ gần giống với 桿:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 桿
杆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桿
| cán | 桿: | cán chổi, cán quốc |

Tìm hình ảnh cho: 桿 Tìm thêm nội dung cho: 桿
