Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 桿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桿, chiết tự chữ CAN, CÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桿:

桿 can

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桿

Chiết tự chữ can, cán bao gồm chữ 木 旱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桿 cấu thành từ 2 chữ: 木, 旱
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hạn, khan
  • can [can]

    U+687F, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gan3;
    Việt bính: gon1 gon2 gon3
    1. [槓桿] cống can;

    can

    Nghĩa Trung Việt của từ 桿

    (Danh) Cũng như can .
    cán, như "cán chổi, cán quốc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 桿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 桿

    ,

    Chữ gần giống 桿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桿 Tự hình chữ 桿 Tự hình chữ 桿 Tự hình chữ 桿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桿

    cán:cán chổi, cán quốc
    桿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桿 Tìm thêm nội dung cho: 桿