Chữ 绝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绝, chiết tự chữ TUYỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝:

绝 tuyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绝

Chiết tự chữ tuyệt bao gồm chữ 丝 色 hoặc 纟 色 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绝 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 色
  • ti
  • sắc, sặc
  • 2. 绝 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 色
  • miên, mịch
  • sắc, sặc
  • tuyệt [tuyệt]

    U+7EDD, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絕;
    Pinyin: jue2, sui2, tuo3;
    Việt bính: zyut6;

    tuyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 绝

    Giản thể của chữ .
    tuyệt, như "cự tuyệt" (gdhn)

    Nghĩa của 绝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絕)
    [jué]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: TUYỆT
    1. đoạn tuyệt; cự tuyệt; cắt đứt。断绝。
    绝交。
    tuyệt giao; đoạn tuyệt.
    绝缘。
    cách biệt.
    隔绝。
    xa cách hẳn.
    拒绝。
    cự tuyệt; từ chối; khước từ.
    络绎不绝。
    qua lại không ngớt.
    2. hết; sạch; cùng tận。完全没有了;穷尽;净尽。
    斩尽杀绝。
    chém sạch giết sạch.
    法子都想绝了。
    nghĩ hết cách rồi.
    3. hết đường; tắt đường; đường cùng。走不通的;没有出路的。
    绝地。
    tuyệt địa; chỗ rất nguy hiểm.
    绝壁。
    vách đá dựng đứng.
    绝处逢生。
    cùng đường lại có lối thoát.
    4. vô song; tuyệt vời。独一无二的;没有人能赶上的。
    绝技。
    tuyệt kỹ.
    她的书画可称双绝。
    tranh của cô ấy có thể nói là tuyệt vời.
    5. cực; nhất。极;最。
    绝早。
    rất sớm.
    绝大多数。
    tuyệt đại đa số.
    绝大部分。
    tuyệt đại bộ phận.
    6. tuyệt đối (dùng trước từ phủ định)。绝对(用于否定词前面)。
    绝无此意。
    tuyệt đối không có ý như vậy.
    7. thể thơ。绝句。
    五绝。
    thơ ngũ tuyệt.
    七绝。
    thơ thất tuyệt.
    Từ ghép:
    绝版 ; 绝笔 ; 绝壁 ; 绝唱 ; 绝代 ; 绝倒 ; 绝地 ; 绝顶 ; 绝对 ; 绝对高度 ; 绝对观念 ; 绝对零度 ; 绝对湿度 ; 绝对温度 ; 绝对真理 ; 绝对值 ; 绝后 ; 绝户 ; 绝迹 ; 绝技 ; 绝交 ; 绝境 ; 绝句 ; 绝口 ; 绝粒 ; 绝路 ; 绝路 ; 绝伦 ; 绝密 ; 绝妙 ; 绝命书 ; 绝色 ; 绝食 ; 绝嗣 ; 绝望 ; 绝无仅有 ; 绝响 ; 绝续 ; 绝学 ; 绝艺 ; 绝育 ; 绝域 ; 绝缘 ; 绝缘体 ; 绝缘子 ; 绝早 ; 绝招 ; 绝症 ; 绝种

    Chữ gần giống với 绝:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绝

    , ,

    Chữ gần giống 绝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绝 Tự hình chữ 绝 Tự hình chữ 绝 Tự hình chữ 绝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

    tuyệt:cự tuyệt
    绝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绝 Tìm thêm nội dung cho: 绝