Chữ 芠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芠, chiết tự chữ VĂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 芠:

芠 văn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芠

Chiết tự chữ văn bao gồm chữ 草 文 hoặc 艸 文 hoặc 艹 文 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芠 cấu thành từ 2 chữ: 草, 文
  • tháu, thảo, xáo
  • von, văn, vấn
  • 2. 芠 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 文
  • tháu, thảo
  • von, văn, vấn
  • 3. 芠 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 文
  • thảo
  • von, văn, vấn
  • văn [văn]

    U+82A0, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen2;
    Việt bính: man4;

    văn

    Nghĩa Trung Việt của từ 芠

    (Tính) Mang văn hỗn độn.
    ◇Hoài Nam Tử : Cổ vị hữu thiên địa chi thì, duy tượng vô hình, yểu yểu minh minh, mang văn mạc mẫn, hống mông hồng đỗng, mạc tri kì môn , , , , , (Tinh thần huấn ) Xưa vào thời chưa có trời đất, chỉ như không có hình dạng, sâu xa u ám, hỗn độn bất phân, hỗn mang trống rỗng không bờ bến, chẳng biết đâu là mối manh.

    Chữ gần giống với 芠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芠 Tự hình chữ 芠 Tự hình chữ 芠 Tự hình chữ 芠

    芠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芠 Tìm thêm nội dung cho: 芠