Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芠, chiết tự chữ VĂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 芠:
芠
Pinyin: wen2;
Việt bính: man4;
芠 văn
Nghĩa Trung Việt của từ 芠
(Tính) Mang văn 芒芠 hỗn độn.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cổ vị hữu thiên địa chi thì, duy tượng vô hình, yểu yểu minh minh, mang văn mạc mẫn, hống mông hồng đỗng, mạc tri kì môn 古未有天地之時, 惟像無形, 窈窈冥冥, 芒芠漠閔, 澒濛鴻洞,莫知其門 (Tinh thần huấn 精神訓) Xưa vào thời chưa có trời đất, chỉ như không có hình dạng, sâu xa u ám, hỗn độn bất phân, hỗn mang trống rỗng không bờ bến, chẳng biết đâu là mối manh.
Chữ gần giống với 芠:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 芠 Tìm thêm nội dung cho: 芠
