Chữ 茗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茗, chiết tự chữ MINH, MÁNH, MÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茗:

茗 mính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茗

Chiết tự chữ minh, mánh, mính bao gồm chữ 草 名 hoặc 艸 名 hoặc 艹 名 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茗 cấu thành từ 2 chữ: 草, 名
  • tháu, thảo, xáo
  • danh, ranh
  • 2. 茗 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 名
  • tháu, thảo
  • danh, ranh
  • 3. 茗 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 名
  • thảo
  • danh, ranh
  • mính [mính]

    U+8317, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming2, ming3;
    Việt bính: ming4 ming5;

    mính

    Nghĩa Trung Việt của từ 茗

    (Danh) Trà hái muộn.
    § Cũng như xuyễn
    .

    (Danh)
    Phiếm chỉ trà.
    ◎Như: hương mính trà thơm, trà hương.

    (Tính)
    Ngày xưa đồng nghĩa với mính , xem mính đính .

    mánh, như "mánh lới, mánh khoé" (vhn)
    minh, như "phẩm minh (búp trà)" (gdhn)

    Nghĩa của 茗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [míng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: MINH
    trà; chè。原指某种茶叶,今泛指喝的茶。
    香茗。
    chè hương.
    品茗。
    uống trà.

    Chữ gần giống với 茗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茗 Tự hình chữ 茗 Tự hình chữ 茗 Tự hình chữ 茗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茗

    minh:phẩm minh (búp trà)
    mánh:mánh lới, mánh khoé
    茗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茗 Tìm thêm nội dung cho: 茗