Chữ 菓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菓, chiết tự chữ QUÀ, QUẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菓:

菓 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菓

Chiết tự chữ quà, quả bao gồm chữ 草 果 hoặc 艸 果 hoặc 艹 果 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 果
  • tháu, thảo, xáo
  • hủ, quả
  • 2. 菓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 果
  • tháu, thảo
  • hủ, quả
  • 3. 菓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 果
  • thảo
  • hủ, quả
  • quả [quả]

    U+83D3, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guo3;
    Việt bính: gwo2;

    quả

    Nghĩa Trung Việt của từ 菓

    Tục dùng như chữ quả .

    quà, như "quà bánh" (gdhn)
    quả, như "hoa quả; quả báo, hậu quả" (gdhn)

    Nghĩa của 菓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǒ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUẢ
    quả cây; trái cây; hoa quả。同"果"1.,用于水菓、红菓儿等。

    Chữ gần giống với 菓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 菓

    ,

    Chữ gần giống 菓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菓 Tự hình chữ 菓 Tự hình chữ 菓 Tự hình chữ 菓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菓

    quà:quà bánh
    quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
    菓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菓 Tìm thêm nội dung cho: 菓