Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菓, chiết tự chữ QUÀ, QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菓:
菓
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwo2;
菓 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 菓
Tục dùng như chữ quả 果.quà, như "quà bánh" (gdhn)
quả, như "hoa quả; quả báo, hậu quả" (gdhn)
Nghĩa của 菓 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
quả cây; trái cây; hoa quả。同"果"1.,用于水菓、红菓儿等。
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
quả cây; trái cây; hoa quả。同"果"1.,用于水菓、红菓儿等。
Chữ gần giống với 菓:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 菓
果,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菓
| quà | 菓: | quà bánh |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 菓 Tìm thêm nội dung cho: 菓
