Từ: hải khiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hải khiếu:
hải khiếu
Sóng thần (tiếng Nhật: tsunami).
§ Đáy biển bị chấn động, núi lửa bùng nổ... tạo thành sóng lớn dữ dội trên mặt biển, tràn vào đất liền, có thể gây ra nhiều tai hại khốc liệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: hải
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hải | 醢: | thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếu
| khiếu | 侥: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 僥: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 儌: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| khiếu | 呌: | khiếu nại |
| khiếu | 啸: | hổ khiếu (hổ gầm) |
| khiếu | 嘯: | hổ khiếu (hổ gầm) |
| khiếu | 噭: | khiếu (tiếng gào, khóc oà) |
| khiếu | 徼: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 窍: | năng khiếu |
| khiếu | 窖: | năng khiếu |
| khiếu | 竅: | năng khiếu |
| khiếu | 肃: | xem túc |
Gới ý 14 câu đối có chữ hải:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: hải khiếu Tìm thêm nội dung cho: hải khiếu
